ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "tiến trình" (1件)
tiến trình
日本語
名プロセス
Tiến trình này cần đạt được tiến bộ và tránh đối đầu.
このプロセスは進展を遂げ、対立を避ける必要がある。
類語検索結果 "tiến trình" (1件)
tiến trình gia nhập
日本語
フ加盟プロセス
Mở đường cho tiến trình gia nhập Liên minh châu Âu.
欧州連合への加盟プロセスに道を開く。
フレーズ検索結果 "tiến trình" (6件)
Tiến trình này cần đạt được tiến bộ và tránh đối đầu.
このプロセスは進展を遂げ、対立を避ける必要がある。
Điều này sẽ mở đường cho tiến trình gia nhập EU.
これはEU加盟プロセスへの道を開くだろう。
Mở đường cho tiến trình gia nhập Liên minh châu Âu.
欧州連合への加盟プロセスに道を開く。
Tiến trình gia nhập EU từng bị Thủ tướng ngăn cản.
EU加盟プロセスはかつて首相によって妨げられた。
Sức ép quân sự có thể làm chệch hướng tiến trình đàm phán.
軍事的圧力が交渉プロセスを妨害する可能性がある。
Tiến trình đàm phán gặp nhiều trắc trở do toan tính riêng của mỗi bên.
交渉プロセスは、各当事者の独自の思惑のため多くの困難に直面している。
